Bảng giá đất huyện An Dương
02/10/2021 - 4:35 PMLê Công 2477 Lượt xem

BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN AN DƯƠNG, HẢI PHÒNG 4

HỖ TRỢ TRA CỨU GIÁ ĐẤT MIỄN PHÍ:  0919.168.366
Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng

BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN AN DƯƠNG, HẢI PHÒNG 4

 

STT

Quận/Huyện

Tên đường/Làng xã

Đoạn: Từ - Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

Loại

201

Huyện An Dương

Đường liên xã: An Hưng - An Hồng - Khu vực 1 - Xã An Hưng

Đường liên xã: An Hưng - An Hồng -

2.420.000

1.550.000

1.240.000

-

-

Đất ở nông thôn

202

Huyện An Dương

Đường trục xã - Khu vực 2 - Xã An Hưng

-

1.320.000

1.150.000

990.000

-

-

Đất ở nông thôn

203

Huyện An Dương

Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã An Hưng

-

790.000

700.000

590.000

-

-

Đất ở nông thôn

204

Huyện An Dương

Đường nội bộ trong khu dân cư Nam Hòa - Khu vực 2 - Xã An Hưng

-

3.000.000

-

-

-

-

Đất ở nông thôn

205

Huyện An Dương

Đường nội bộ trong khu dân cư Đồng Hải - Khu vực 2 - Xã An Hưng

-

2.500.000

-

-

-

-

Đất ở nông thôn

206

Huyện An Dương

Đất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã An Hưng

-

530.000

-

-

-

-

Đất ở nông thôn

207

Huyện An Dương

Quốc lộ 17B - Khu vực 1 - Xã Hồng Phong

Từ giáp địa phận xã An Hòa - đến giáp địa phận xã Bắc Sơn

7.000.000

4.200.000

3.150.000

-

-

Đất ở nông thôn

208

Huyện An Dương

Đường liên xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Phong

Từ chợ Hỗ - đến xã Hồng Phong (Quốc lộ 5 đến Quốc lộ 17B): đoạn từ Quốc lộ 17B đến hết địa phận xã Hồng Phong

2.500.000

1.880.000

1.500.000

-

-

Đất ở nông thôn

209

Huyện An Dương

Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Hồng Phong

Đường liên thôn -

950.000

840.000

710.000

-

-

Đất ở nông thôn

210

Huyện An Dương

Đất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Hồng Phong

Đất các khu vực còn lại -

600.000

-

-

-

-

Đất ở nông thôn

211

Huyện An Dương

Đường 351 - Khu vực 1 - Xã Đồng Thái

Từ giáp địa phận TT An Dương - đến địa phận xã Đặng Cương

9.000.000

5.400.000

4.050.000

-

-

Đất ở nông thôn

212

Huyện An Dương

Đường mương An Kim Hải - Khu vực 1 - Xã Đồng Thái

Từ giáp xã An Đồng - đến hết địa phận xã Đồng Thái

8.000.000

4.800.000

3.600.000

-

-

Đất ở nông thôn

213

Huyện An Dương

Đường trục liên xã: An Đồng - Đồng Thái - Khu vực 1 - Xã Đồng Thái

-

3.960.000

2.380.000

1.780.000

-

-

Đất ở nông thôn

214

Huyện An Dương

Đường trục chính khu TĐC Dự án Cải thiện điều kiện vệ sinh môi trường thành phố - Khu vực 1 - Xã Đồn

-

2.770.000

2.310.000

1.980.000

-

-

Đất ở nông thôn

215

Huyện An Dương

Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại thôn Hoàng Mai - Khu vực 1 - Xã Đồng Th

-

2.500.000

-

-

-

-

Đất ở nông thôn

216

Huyện An Dương

Đường World bank (đường Bắc Sơn - Nam Hải) - Khu vực 1 - Xã Đồng Thái

-

10.000.000

6.000.000

4.500.000

-

-

Đất ở nông thôn

217

Huyện An Dương

Đường trục xã - Khu vực 2 - Xã Đồng Thái

-

2.750.000

2.000.000

1.720.000

-

-

Đất ở nông thôn

218

Huyện An Dương

Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Đồng Thái

-

1.760.000

1.340.000

1.140.000

-

-

Đất ở nông thôn

219

Huyện An Dương

Đất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Đồng Thái

Đất các khu vực còn lại -

1.000.000

-

-

-

-

Đất ở nông thôn

220

Huyện An Dương

Đường mương An Kim Hải - Khu vực 1 - Xã Quốc Tuấn

Từ cầu Nhu - đến hết địa phận xã Quốc Tuấn

5.000.000

3.000.000

2.220.000

-

-

Đất ở nông thôn

221

Huyện An Dương

Đường trục liên xã: Đặng Cương - Quốc Tuấn - Hồng Thái - Khu vực 1 - Xã Quốc Tuấn

-

1.800.000

1.350.000

1.080.000

-

-

Đất ở nông thôn

222

Huyện An Dương

Đường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quốc Tuấn

-

860.000

760.000

650.000

-

-

Đất ở nông thôn

223

Huyện An Dương

Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Quốc Tuấn

-

720.000

630.000

550.000

-

-

Đất ở nông thôn

224

Huyện An Dương

Đất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Quốc Tuấn

-

530.000

-

-

-

-

Đất ở nông thôn

225

Huyện An Dương

Quốc lộ 5 - Khu vực 1 - Xã Tân Tiến

Từ giáp địa phận xã Nam Sơn - đến vườn hoa Nomura

11.000.000

6.600.000

4.940.000

-

-

Đất ở nông thôn

226

Huyện An Dương

Quốc lộ 5 - Khu vực 1 - Xã Tân Tiến

Từ cống Trắng giáp quận Hồng Bàng - đến hết khu công nghiệp Nomura

10.000.000

6.000.000

4.500.000

-

-

Đất ở nông thôn

227

Huyện An Dương

Quốc lộ 5 - Khu vực 1 - Xã Tân Tiến

Từ hết khu công nghiệp Nomura - đến hết địa phận xã Tân Tiến (tiếp giáp với xã An Hưng)

8.500.000

5.100.000

3.830.000

-

-

Đất ở nông thôn

228

Huyện An Dương

Quốc lộ 5 cũ qua xã Tân Tiến

-

12.000.000

7.200.000

5.400.000

-

-

Đất ở nông thôn

229

Huyện An Dương

Đường trục liên xã: Bắc Sơn - Tân Tiến - Lê Thiện - Khu vực 1 - Xã Tân Tiến

-

2.500.000

1.880.000

1.130.000

-

-

Đất ở nông thôn

230

Huyện An Dương

Khu vực 1 - Xã Tân Tiến

Đoạn đường từ chợ Hỗ - đến giáp xã Hồng Phong

2.500.000

1.880.000

1.500.000

-

-

Đất ở nông thôn

231

Huyện An Dương

Đường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tân Tiến

-

2.200.000

1.140.000

980.000

-

-

Đất ở nông thôn

232

Huyện An Dương

Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Tiến

-

1.500.000

890.000

760.000

-

-

Đất ở nông thôn

233

Huyện An Dương

Đường nội bộ trong các dự án giao đất làm nhà ở - Khu vực 2 - Xã Tân Tiến

-

2.000.000

-

-

-

-

Đất ở nông thôn

234

Huyện An Dương

Đất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Tân Tiến

-

800.000

-

-

-

-

Đất ở nông thôn

235

Huyện An Dương

Đường 351 - Khu vực 1 - Xã Nam Sơn

Từ giáp địa phận quận Hồng Bàng - đến ngã tư cắt Quốc lộ 5

9.000.000

5.400.000

4.050.000

-

-

Đất ở nông thôn

236

Huyện An Dương

Đoạn đường - Khu vực 1 - Xã Nam Sơn

Từ ngã tư cắt Quốc lộ 5 - đến giáp thị trấn An Dương

7.610.000

4.560.000

3.410.000

-

-

Đất ở nông thôn

237

Huyện An Dương

Quốc Lộ 5 - Khu vực 1 - Xã Nam Sơn

Từ giáp địa phận quận Hồng Bàng - đến hết địa phận xã Nam Sơn

9.300.000

6.210.000

4.650.000

-

-

Đất ở nông thôn

238

Huyện An Dương

Đường trục xã - Khu vực 2 - Xã Nam Sơn

-

3.600.000

3.170.000

2.720.000

-

-

Đất ở nông thôn

239

Huyện An Dương

Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Nam Sơn

-

1.500.000

1.320.000

1.130.000

-

-

Đất ở nông thôn

240

Huyện An Dương

Đường trong khu dân cư theo các quyết định giao đất - Khu vực 2 - Xã Nam Sơn

-

2.000.000

-

-

-

-

Đất ở nông thôn

241

Huyện An Dương

Đất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Nam Sơn

-

900.000

-

-

-

-

Đất ở nông thôn

242

Huyện An Dương

Quốc lộ 5 - Khu vực 1 - Xã Lê Thiện

Từ giáp địa phận tỉnh Hải Dương - đến lối rẽ vào XN gạch Kim Sơn

4.600.000

2.760.000

2.060.000

-

-

Đất ở nông thôn

243

Huyện An Dương

Quốc lộ 5 - Khu vực 1 - Xã Lê Thiện

Từ lối rẽ vào Xí nghiệp gạch Kim Sơn - đến giáp địa phận xã Đại Bản

5.000.000

3.000.000

2.240.000

-

-

Đất ở nông thôn

244

Huyện An Dương

Quốc lộ 5 - Khu vực 1 - Xã Lê Thiện

Từ giáp xã Đại Bản - đến giáp địa phận xã An Hưng

7.200.000

4.320.000

3.230.000

-

-

Đất ở nông thôn

245

Huyện An Dương

Đường trục xã - Khu vực 2 - Xã Lê Thiện

đoạn đường tàu - đến cổng trào Nghĩa Đông thôn Dụ Nghĩa

3.000.000

1.800.000

1.350.000

-

-

Đất ở nông thôn

246

Huyện An Dương

Đường trục xã - Khu vực 2 - Xã Lê Thiện

đoạn từ cổng trào - đến cầu cao Nghĩa Tây, thôn Dụ Nghĩa

1.500.000

900.000

675.000

-

-

Đất ở nông thôn

247

Huyện An Dương

Đường trục xã - Khu vực 2 - Xã Lê Thiện

Đoạn từ trường tiểu học thôn Cữ - đến giáp đường tàu thôn Phi Xá

1.010.000

600.000

450.000

-

-

Đất ở nông thôn

248

Huyện An Dương

Đường nội bộ KDC dự án đấu giá QSDĐ - Khu vực 2 - Xã Lê Thiện

-

2.000.000

-

-

-

-

Đất ở nông thôn

249

Huyện An Dương

Đường nội bộ khu đất cấp ở thôn Dụ Nghĩa và thôn Kim Sơn - Khu vực 2 - Xã Lê Thiện

-

2.000.000

-

-

-

-

Đất ở nông thôn

250

Huyện An Dương

Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Lê Thiện

-

790.000

690.000

590.000

-

-

Đất ở nông thôn

 

 


Tin liên quan

Chia sẻ bài viết: 



Bình luận:

Hỗ trợ trực tuyến

Lê Công

0919.168.366

Nhà đất bán theo tỉnh thành
Nhà đất cho thuê theo tỉnh thành
Kinh Dịch
Tử vi
Huyền không Phi Tinh
Văn Hóa_Tín Ngưỡng
Thước lỗ Ban
Xen ngày tốt
Bảng giá đất huyện An Dương
TIN NỔI BẬT

LÊ LƯƠNG CÔNG

Trụ sở: Số 31 - Mương An Kim Hải - Kenh Dương, Le Chan, Hai Phong

Tel: 0919.168.366 - Hotline: 0919.168.366 - Email: nhadatcongminh@gmail.com

Copyright © 2019 https://leluongcong.com/